Mẫu số 16 - Quyết định hoàn thuế/không thu thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo Thông tư 86/2026/TT-BTC

Công Ty TNHH Dịch Vụ Mai Đỏ

Mẫu số 16 - Quyết định hoàn thuế/không thu thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo Thông tư 86/2026/TT-BTC
15/07/2026 09:24 AM 345 Lượt xem

    Mẫu số 16

    TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
    TÊN CƠ QUAN BAN HÀNH
    VĂN BẢN

    __________

    Số: …../QĐ-...

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ______________________

    ……., ngày … tháng … năm ……

    Mã số quản lý hải quan (1)

     

     

    QUYẾT ĐỊNH

    Về việc hoàn thuế/không thu thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

    _________________

    THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN HẢI QUAN BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH(2)

     

    Căn cứ Điều... Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15;(3)

    Căn cứ Điều... Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế;(3)

    Căn cứ Điều ... Thông tư số 86/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;(3)

    Căn cứ ….;(3)

    Theo hồ sơ đề nghị hoàn thuế/không thu thuế của ……..(4) mã số thuế ………………, địa chỉ ………. và tờ trình số... ngày... của …………,

     

    QUYẾT ĐỊNH:

     

    Điều 1. Hoàn trả số tiền thuế/không thu thuế theo tờ khai số... ngày... (5)  cho ………….(4) , mã số thuế ……………., địa chỉ …………. với số tiền như sau:

    Đơn vị: VNĐ

    STT

    LOẠI THUẾ

    SỐ TIỀN

    1

    Thuế xuất khẩu

     

    2

    Thuế nhập khẩu

     

    3

    Thuế tự vệ/thuế chống bán phá giá/thuế chống trợ cấp

     

    4

    Thuế tiêu thụ đặc biệt

     

    5

    Thuế bảo vệ môi trường

     

    6

    Thuế giá trị gia tăng

     

     

    Tổng cộng

     

    (Bằng chữ:...)

    Điều 2. Phần bù trừ với các khoản phải nộp Ngân sách Nhà nước theo tờ khai/Quyết định số... ngày... cho …………(4), mã số thuế ……………. tại Kho bạc Nhà nước:(6)

    Đơn vị: VNĐ

    STT

    Nội dung

    Số tiền bù trừ

    1

    Thuế xuất khẩu

     

    2

    Thuế nhập khẩu

     

    3

    Thuế tự vệ/thuế chống bán phá giá/thuế chống trợ cấp

     

    4

    Thuế tiêu thụ đặc biệt

     

    5

    Thuế bảo vệ môi trường

     

    6

    Thuế giá trị gia tăng

     

    7

    Tiền chậm nộp thuế

     

    8

    Tiền phạt vi phạm hành chính

     

    9

    Khác

     

     

    Tổng cộng

     

    (Bằng chữ:...)

    Điều 3. Phần còn lại được hoàn trả sau khi bù trừ với các khoản còn phải nộp Ngân sách Nhà nước: (7)

    Đơn vị: VNĐ

    STT

    Nội dung

    Số tiền được hoàn

    1

    Thuế xuất khẩu

     

    2

    Thuế nhập khẩu

     

    3

    Thuế tự vệ/thuế chống bán phá giá/thuế chống trợ cấp

     

    4

    Thuế tiêu thụ đặc biệt

     

    5

    Thuế bảo vệ môi trường

     

    6

    Thuế giá trị gia tăng

     

    7

    Tiền chậm nộp thuế

     

    8

    Tiền phạt vi phạm hành chính

     

    9

    Khác

     

     

    Tổng cộng

     

    (Bằng chữ:...)

    Hình thức hoàn trả:

    □ Chuyển khoản: Số tài khoản: ... Tại Ngân hàng (Kho bạc Nhà nước)...

    □ Tiền mặt: Nơi nhận tiền hoàn thuế: Kho bạc Nhà nước ...

    Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ……………..(4), mã số thuế ………. và các bộ phận nghiệp vụ ……………..(8) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

     

    Nơi nhận:
    - Như Điều 4;

    - Cơ quan thuế;

    - Kho bạc Nhà nước;

    - ….

    - Lưu: VT, ...

    THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
    (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

     

    Ghi chú:

    (1) Công chức xử lý hồ sơ thực hiện cấp mã số quản lý hải quan theo cấu trúc: Mã Đơn vị Hải quan/số thứ tự/Năm/Mã hoàn thuế/Mã loại hình tờ khai. Mã hoàn thuế trước, kiểm tra sau ghi HT01; mã kiểm tra trước, hoàn thuế sau ghi HT02.

    (2) Ghi chức danh của người có thẩm quyền quyết định hoàn thuế/không thu thuế.

    (3) Ghi rõ Điều, khoản văn bản quy phạm pháp luật áp dụng.

    (4) Tên người nộp thuế.

    (5) Trường hợp có nhiều tờ khai, liệt kê chi tiết số tiền thuế theo từng tờ khai tại Phụ lục đính kèm.

    (6) Điều 2 dùng để bù trừ khoản tiền được hoàn với khoản tiền phải nộp.

    (7) Điều 3 áp dụng đối với trường hợp hoàn kèm bù trừ nhưng chưa hết, người nộp thuế đề nghị hoàn trả.

    (8) Các bộ phận nghiệp vụ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định.

     

     

    TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN

    TÊN CƠ QUAN BAN HÀNH
    VĂN BẢN

     

     

    PHỤ LỤC
    DANH MỤC TỜ KHAI HOÀN THUẾ/KHÔNG THU THUẾ
    (Kèm theo Quyết định số .../QĐ-.... ngày... tháng... năm... của....)

     

    Đơn vị: VNĐ

    STT

    Thông tin tờ khai hoàn thuế/không thu thuế

    Loại thuế

    Số tiền được hoàn/không thu

    Số tờ khai

    Ngày tờ khai

     

     

     

    Thuế xuất khẩu

     

    Thuế nhập khẩu

     

    Thuế tự vệ/thuế chống bán phá giá/thuế chống trợ cấp

     

    Thuế tiêu thụ đặc biệt

     

    Thuế bảo vệ môi trường

     

    Thuế giá trị gia tăng

     

    Tổng cộng

     

     

    (Bằng chữ:...)

     

     

     
    Zalo
    Hotline