Mẫu số 39 - Quyết định ấn định thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

Công Ty TNHH Dịch Vụ Mai Đỏ

Mẫu số 39 - Quyết định ấn định thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
16/07/2026 09:38 AM 448 Lượt xem

    Mẫu số 39

    TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
    TÊN CƠ QUAN BAN HÀNH
    VĂN BẢN

    __________

    Số: …../QĐ-…

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ______________________

    ……., ngày … tháng … năm ……

     

    QUYẾT ĐỊNH

    Về việc ấn định thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (1)

    _____________

    THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN HẢI QUAN BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH

     

    Căn cứ Điều ... Luật quản lý thuế số 108/2025/QH15;

    Căn cứ Điều... Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế;

    Căn cứ Điều ... Thông tư số 86/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;

    Căn cứ...;

    Theo đề nghị của...,

     

    QUYẾT ĐỊNH:

     

    Điều 1. Ấn định thuế/sửa đổi, bổ sung Quyết định ấn định thuế số...ngày... đối với... (tên hàng hóa xuất khẩu/nhập khẩu thuộc tờ khai hải quan xuất khẩu/nhập khẩu số... ngày...) của... (Tên người nộp thuế/Mã số thuế/Địa chỉ).

    Điều 2. Lý do ấn định thuế/sửa đổi, bổ sung Quyết định ấn định thuế... (Ghi rõ lý do, Điều/khoản của văn bản quy phạm pháp luật được áp dụng).

    Điều 3. Số tiền thuế ấn định:(2)

    Đơn vị: VND

    STT

    Loại thuế

    Tiêu mục

    Số tiền thuế phải nộp

    Số tiền thuế

    đã nộp

    Số tiền thuế còn phải nộp

    Số tiền thuế đã kê khai

    Số tiền thuế

    ấn định

    Chênh lệch sau ấn định

    1

    Thuế xuất khẩu

     

     

     

     

     

     

    2

    Thuế nhập khẩu

     

     

     

     

     

     

    3

    Thuế tự vệ/thuế chống bán phá giá/thuế chống trợ cấp

     

     

     

     

     

     

    4

    Thuế tiêu thụ đặc biệt

     

     

     

     

     

     

    5

    Thuế bảo vệ môi trường

     

     

     

     

     

     

    6

    Thuế giá trị gia tăng

     

     

     

     

     

     

    7

    Tổng cộng

     

     

     

     

     

     

    (Bằng chữ:...)

    Điều 4. (Người nộp thuế...) có trách nhiệm nộp đủ số tiền thuế phải nộp nêu tại Điều 3 Quyết định này, tiền chậm nộp (nếu có) theo quy định tại khoản 2 Điều 16 Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15, khoản 1 Điều 26 Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ vào tài khoản.... tại Kho bạc Nhà nước... (Trường hợp sau khi sửa đổi, bổ sung phát sinh số tiền thuế nộp thừa thì ghi rõ số tiền thuế nộp thừa chi tiết theo từng loại thuế).

    Thời hạn nộp số tiền thuế ấn định thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 4 Thông tư số 86/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.

     

    Nơi nhận:
    - Tên người nộp thuế;

    - …..;

    - Lưu: VT, đơn vị soạn thảo

    THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
    (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

     

    Ghi chú:

    (1) Mẫu này áp dụng chung cho trường hợp cơ quan hải quan ban hành quyết định ấn định thuế; sửa đổi, bổ sung quyết định ấn định thuế.

    (2) Trường hợp ấn định thuế thuộc nhiều tờ khai phải ghi chi tiết số tiền thuế theo từng loại thuế, chi tiết theo từng tờ khai vào phụ lục đính kèm quyết định ấn định thuế.

     

    Zalo
    Hotline