Mẫu số 43 - Công văn đề nghị xóa nợ thuế (Tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt) mới nhất theo Nghị định 252/2026/NĐ-CP Mô tả

Công Ty TNHH Dịch Vụ Mai Đỏ

Mẫu số 43 - Công văn đề nghị xóa nợ thuế (Tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt) mới nhất theo Nghị định 252/2026/NĐ-CP Mô tả
17/07/2026 08:54 AM 306 Lượt xem

    Mẫu số 43

    TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
    TÊN CƠ QUAN BAN HÀNH
    VĂN BẢN

    __________

    Số: …/….
    V/v đề nghị xóa nợ tiền thuế,

    tiền chậm nộp, tiền phạt

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ______________________

    ……., ngày … tháng … năm ……

     

    Kính gửi: (Cơ quan có thẩm quyền xóa nợ) ………….(*)

     

    Căn cứ Điều .... Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15; (1)

    Căn cứ Điều... Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế; (1)

    Căn cứ Điều ... Thông tư số 86/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; (1)

    Căn cứ..., (1)

    (Cơ quan có thẩm quyền xóa nợ) …………..… đã kiểm tra, thẩm định hồ sơ đề nghị xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt của (Cơ quan đề nghị xóa nợ) ………..….. đối với ……….. (2) , mã số thuế  ……………..

    Lý do đề nghị xóa nợ: ………………

    Thuộc trường hợp xóa nợ: …………….(3)

    Số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt đủ điều kiện xóa nợ: …………(4)

    Đề nghị (Cơ quan có thẩm quyền xóa nợ) …………… xem xét, giải quyết./.

     

    Nơi nhận:
    - Như trên;

    - Lưu: VT, ….

    THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
    (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

     

    Ghi chú:

    (1) Ghi rõ Điều, khoản văn bản quy phạm pháp luật áp dụng.

    (2) Tên đối tượng nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt đề nghị xóa nợ.

    (3) Nêu rõ xóa nợ thuộc trường hợp nào quy định tại Luật Quản lý thuế.

    (4) Liệt kê tài liệu kèm theo

    (*) Theo quy định tại khoản 4 Điều 35 Nghị định số 252/2026/NĐ-CP

     

    Zalo
    Hotline