Phụ lục I
BIỂU MẪU VỀ QUẢN LÝ THUẾ
ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
(Kèm theo Thông tư số 86/2026/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
Tên Biểu mẫu |
Số hiệu |
|
Công văn đề nghị gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt |
Mẫu số 01 |
|
Thông báo về việc không được miễn thuế/giảm thuế/hoàn thuế/không thu thuế/xử lý tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa/gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt/miễn tiền chậm nộp/xóa nợ/phục hồi xóa nợ |
Mẫu số 02 |
|
Quyết định gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt |
Mẫu số 03 |
|
Công văn đề nghị hoàn tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa |
Mẫu số 04 |
|
Thông báo tiếp nhận/không tiếp nhận hồ sơ |
Mẫu số 05 |
|
Thông báo bổ sung hồ sơ |
Mẫu số 06 |
|
Quyết định về việc hoàn tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
Mẫu số 07 |
|
Quyết định thu hồi hoàn thuế |
Mẫu số 08 |
|
Thông báo về việc bù trừ tiền được hoàn |
Mẫu số 09 |
|
Thông báo về việc nộp thuế và các khoản thu khác đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
Mẫu số 10 |
|
Thông báo tiền thuế nợ, tiền chậm nộp, tiền phạt còn thiếu |
Mẫu số 11 |
|
Công văn đề nghị miễn tiền chậm nộp |
Mẫu số 12 |
|
Quyết định miễn tiền chậm nộp |
Mẫu số 13 |
|
Công văn đề nghị hoàn thuế |
Mẫu số 14 |
|
Báo cáo tính thuế nguyên liệu, vật tư, linh kiện đề nghị hoàn thuế nhập khẩu. |
Mẫu số 15 |
|
Quyết định hoàn thuế/không thu thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
Mẫu số 16 |
|
Thông báo Danh mục hàng hóa miễn thuế dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu |
Mẫu số 17 |
|
Danh mục hàng hóa miễn thuế dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu |
Mẫu số 18 |
|
Phiếu theo dõi trừ lùi hàng hóa miễn thuế xuất khẩu, nhập khẩu |
Mẫu số 19 |
|
Công văn đề nghị Bộ Tài chính xác nhận chủng loại và định lượng hàng hóa miễn thuế nhập khẩu theo Điều ước quốc tế/Thỏa thuận giữa Chính phủ Việt Nam với tổ chức phi chính phủ nước ngoài |
Mẫu số 20 |
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về việc miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu theo Điều ước quốc tế/Thỏa thuận giữa Chính phủ Việt Nam với tổ chức phi chính phủ nước ngoài |
Mẫu số 21 |
|
Công văn đề nghị cấp Sổ định mức miễn thuế hoặc bổ sung định lượng hàng hóa miễn thuế của cơ quan đại diện tổ chức quốc tế ngoài hệ thống Liên hợp quốc/cơ quan đại diện của tổ chức phi chính phủ |
Mẫu số 22a |
|
Công văn đề nghị cấp Sổ định mức miễn thuế hoặc bổ sung định lượng hàng hóa miễn thuế của thành viên cơ quan đại diện tổ chức quốc tế ngoài hệ thống Liên hợp quốc/cơ quan đại diện của tổ chức phi chính phủ |
Mẫu số 22b |
|
Sổ định mức miễn thuế của cơ quan đại diện tổ chức quốc tế ngoài hệ thống Liên hợp quốc/cơ quan đại diện của tổ chức phi chính phủ (do cơ quan hải quan cấp) |
Mẫu số 23a |
|
Sổ định mức miễn thuế của cá nhân thuộc cơ quan đại diện tổ chức quốc tế ngoài hệ thống Liên hợp quốc/cơ quan đại diện của tổ chức phi chính phủ (do cơ quan hải quan cấp) |
Mẫu số 23b |
|
Công văn đề nghị miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ trực tiếp cho an ninh/quốc phòng |
Mẫu số 24 |
|
Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu đề nghị miễn thuế để phục vụ đảm bảo an sinh xã hội, khắc phụ hậu quả thiên tai, thảm họa, dịch bệnh và các trường hợp đặc biệt khác |
Mẫu số 25 |
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về việc miễn thuế hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để phục vụ đảm bảo an sinh xã hội, khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa, dịch bệnh và các trường hợp đặc biệt khác |
Mẫu số 26 |
|
Danh sách cá nhân/hộ gia đình/hộ kinh doanh đầu tư, trồng nông sản tại tỉnh của Campuchia tiếp giáp tỉnh.... biên giới của Việt Nam năm.... |
Mẫu số 27 |
|
Công văn đề nghị xác nhận chủng loại, định lượng hàng hóa miễn thuế theo điều ước quốc tế |
Mẫu số 28 |
|
Văn bản xác nhận chủng loại, định lượng hàng hóa miễn thuế theo điều ước quốc tế đối với trường hợp điều ước quốc tế không quy định cụ thể chủng loại, định lượng miễn thuế |
Mẫu số 29 |
|
Thông báo hoàn thành thủ tục hải quan hàng hóa nhập khẩu tại chỗ |
Mẫu số 30 |
|
Bảng kê chi tiết hàng hóa dự kiến nhập khẩu miễn thuế theo tổ hợp, dây chuyền |
Mẫu số 31 |
|
Thông báo chuyển nhượng dự án đầu tư |
Mẫu số 32 |
|
Thông báo tình hình sử dụng hàng hóa nhập khẩu miễn thuế |
Mẫu số 33 |
|
Thông báo về việc hoàn thành chế tạo máy móc, thiết bị |
Mẫu số 34 |
|
Thông báo về việc hoàn thiện lắp đặt tổ hợp, dây chuyền |
Mẫu số 35 |
|
Công văn đề nghị giảm thuế xuất khẩu, nhập khẩu |
Mẫu số 36 |
|
Quyết định về việc giảm thuế đối với hàng hóa xuất khẩu/nhập khẩu |
Mẫu số 37 |
|
Công văn đề nghị không thu thuế |
Mẫu số 38 |
|
Quyết định về việc ấn định thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
Mẫu số 39 |
|
Quyết định về việc hủy quyết định ấn định thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
Mẫu số 40 |
|
Quyết định khoanh tiền thuế nợ |
Mẫu số 41 |
|
Quyết định chấm dứt hiệu lực của quyết định khoanh tiền thuế nợ |
Mẫu số 42 |
|
Công văn đề nghị xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt |
Mẫu số 43 |
|
Quyết định xóa nợ tiền thuế, tiền phạt chậm nộp, tiền phạt |
Mẫu số 44 |
|
Công văn đề nghị phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa |
Mẫu số 45 |
|
Quyết định phục hồi tiền thuế nợ đã xóa |
Mẫu số 46 |
|
Công văn đề nghị nộp dần tiền thuế nợ |
Mẫu số 47 |
|
Thông báo về việc nộp dần tiền thuế nợ |
Mẫu số 48 |
|
Quyết định kiểm tra thuế tại trụ sở người nộp thuế |
Mẫu số 49 |
|
Thông báo về việc chuẩn bị hồ sơ, tài liệu |
Mẫu số 50 |
|
Quyết định về việc gia hạn thời hạn kiểm tra thuế tại trụ sở người nộp thuế |
Mẫu số 51 |
|
Thông báo tạm dừng kiểm tra |
Mẫu số 52 |
|
Biên bản công bố Quyết định kiểm tra |
Mẫu số 53 |
|
Biên bản kiểm tra |
Mẫu số 54 |
|
Kết luận kiểm tra |
Mẫu số 55 |
|
Công văn đề nghị xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế |
Mẫu số 56 |
|
Thông báo sẽ áp dụng biện pháp tạm hoãn xuất cảnh |
Mẫu số 57 |
|
Thông báo tạm hoãn xuất cảnh |
Mẫu số 58 |
|
Thông báo gia hạn tạm hoãn xuất cảnh |
Mẫu số 59 |
|
Thông báo hủy bỏ tạm hoãn xuất cảnh |
Mẫu số 60 |
|
Quyết định chấm dứt hiệu lực của quyết định cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế |
Mẫu số 61 |
|
Quyết định cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế bằng biện pháp trích tiền từ tài khoản, phong tỏa tài khoản của người nộp thuế bị cưỡng chế mở tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Mẫu số 62 |
|
Công văn yêu cầu cung cấp thông tin tài khoản |
Mẫu số 63 |
|
Quyết định cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế bằng biện pháp khấu trừ một phần tiền lương hoặc thu nhập |
Mẫu số 64 |
|
Công văn yêu cầu cung cấp thông tin về khoản tiền lương hoặc thu nhập của cá nhân bị cưỡng chế |
Mẫu số 65 |
|
Quyết định cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế bằng biện pháp dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
Mẫu số 66 |
|
Văn bản đề nghị cưỡng chế bằng biện pháp dừng làm thủ tục hải quan của cơ quan thuế, cơ quan nhà nước khác gửi cơ quan hải quan |
Mẫu số 67 |
|
Quyết định cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế bằng biện pháp thu tiền, tài sản khác của đối tượng bị cưỡng chế do tổ chức, cá nhân khác đang giữ |
Mẫu số 68 |
|
Công văn yêu cầu cung cấp thông tin về tiền, tài sản đang nắm giữ hoặc công nợ phải trả đối với người nộp thuế bị cưỡng chế |
Mẫu số 69 |
|
Công văn xác minh tài sản |
Mẫu số 70 |
|
Biên bản xác minh tài sản |
Mẫu số 71 |
|
Công văn gửi Ủy ban nhân dân các cấp đề nghị kê biên, bán đấu giá tài sản kê biên |
Mẫu số 72 |
|
Công văn đề nghị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh |
Mẫu số 73 |
|
Công văn đề nghị khôi phục tình trạng pháp lý của doanh nghiệp do cơ quan quản lý thuế lập |
Mẫu số 74 |