Mẫu tham khảo số 2
|
HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG TÍCH HỢP BIÊN LAI THU THUẾ, PHÍ, LỆ PHÍ Ngày ….. tháng ….năm …. Ký hiệu: Số: PHẦN I: HÓA ĐƠN GTGT Tên người bán: Mã số thuế: Địa chỉ: |
|||||||||
|
Điện thoại: Số tài khoản |
|||||||||
|
Tên người mua: Mã số thuế: Địa chỉ |
|||||||||
|
Hình thức thanh toán: Số tài khoản: Đồng tiền thanh toán:VNĐ |
|||||||||
|
STT |
Tên hàng hóa, dịch vụ |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá |
Thành tiền |
||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6= 4*5 |
||||
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
Thành tiền chưa có thuế GTGT: |
|||||||||
|
Thuế suất giá trị gia tăng: % Tiền thuế giá trị gia tăng: |
|||||||||
|
Tổng tiền thanh toán: Số tiền bằng chữ: |
|||||||||
|
PHẦN II: BIÊN LAI THU THUẾ, PHÍ, LỆ PHÍ Mẫu số: Ký hiệu: Số: Tên đơn vị thu: Mã số thuế: Địa chỉ: Tên của tổ chức hoặc người nộp tiền: Mã số thuế: Địa chỉ: |
|||||||||
|
Căn cứ thông báo nộp thuế của: ………………………………. Số…..ngày…..tháng…..năm Nội dung thu |
Số thuế phải nộp theo thông báo Tổng số thuế phải nộp: - Thuế GTGT: - Thuế TNCN - Thuế TTĐB: - Thuế Tài nguyên - Phí BCMT: - Thuế BVMT: |
||||||||
|
TÊN BIÊN LAI THU TIỀN PHÍ, LỆ PHÍ Mẫu số: Ký hiệu: Số: |
|||||||||
|
Tên đơn vị thu: Mã số thuế: Địa chỉ: Tên của tổ chức hoặc người nộp tiền: Mã số thuế: Địa chỉ: Tên loại phí, lệ phí: Số tiền: (Bằng chữ):
|
|||||||||
|
NGƯỜI MUA HÀNG (Chữ ký số (nếu có))
|
|
NGƯỜI BÁN HÀNG (Chữ ký điện tử, Chữ ký số) |
|||||||
|
(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hóa đơn) |
|||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||