Mẫu số 44 - Quyết định xóa nợ thuế mới nhất theo thông tư 86/2026/ND-CP

Công Ty TNHH Dịch Vụ Mai Đỏ

Mẫu số 44 - Quyết định xóa nợ thuế mới nhất theo thông tư 86/2026/ND-CP
17/07/2026 09:00 AM 357 Lượt xem

    Mẫu số 44

    TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
    TÊN CƠ QUAN BAN HÀNH
    VĂN BẢN

    __________

    Số: …/QĐ-TCT/TCHQ

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ______________________

    ……., ngày … tháng … năm ……

     

    QUYẾT ĐỊNH

    Về việc xóa nợ tiền thuế, tiền phạt chậm nộp, tiền phạt đối với

    ...(tên người nộp thuế)...

    _______________

    THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH

     

    Căn cứ Luật quản lý thuế số 108/2025/QH15;

    Căn cứ Điều... Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế;

    Căn cứ Điều ... Thông tư số 86/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;

    Theo đề nghị của …… và hồ sơ kèm theo,

     

    QUYẾT ĐỊNH:

     

    Điều 1. Xóa nợ tiền thuế, tiền phạt chậm nộp, tiền phạt đối với ….(tên người nộp thuế)..., mã số thuế ..., địa chỉ kinh doanh...., (1) với tổng số tiền thuế, tiền phạt chậm nộp, tiền chậm nộp là: ... đồng (viết bằng chữ: ...), trong đó:

    Đơn vị tính: đồng

    STT

    Tờ khai/Quyết định ấn định thuế

    Ngày tháng năm tờ khai/Quyết định ấn định thuế

    Tiền thuế

    Tiền phạt chậm nộp, tiền chậm nộp

    Số tiền

    (1)

    (2)

    (3)

    (4)

    (5)

    (6) = (4) + (5)

    1

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

    ….

     

     

     

     

     

     

    Tổng cộng:

     

     

     

     

    Lý do xóa nợ tiền thuế, tiền phạt chậm nộp, tiền phạt: (2)

    (Cơ quan ban hành quyết định) ….. chịu trách nhiệm về tính chính xác của số liệu và các thông tin của hồ sơ xóa nợ.

    Điều 2. Căn cứ vào số tiền thuế, tiền phạt chậm nộp, tiền phạt được xóa nợ nêu tại Điều 1 trên đây, (Cơ quan ban hành quyết định)... điều chỉnh tiền thuế, tiền phạt chậm nộp, tiền phạt của ... (tên người nộp thuế)...

    Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh văn phòng Cục Hải quan, Trưởng Ban Nghiệp vụ thuế hải quan, Chi cục trưởng Chi cục hải quan khu vực/Chi cục Kiểm tra sau thông quan, (bộ phận có liên quan)..., ...(tên người nộp thuế) ….. chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

     

    Nơi nhận:

    - Như Điều 3;

    - Trang thông tin điện tử của cơ quan hải quan ban hành Quyết định và cơ quan cấp trên;

    - Cơ quan đăng ký kinh doanh trên địa bàn (*)

    - Cơ quan quản lý thuế ... ( ** );

    ...;

    - Lưu: VT, ....

    THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
    BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH

    (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

     

    Ghi chú:

    (1) Đối với người nộp thuế là cá nhân, cá nhân kinh doanh, hộ gia đình, hộ kinh doanh, doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do cá nhân làm chủ sở hữu thì phải có thêm thông tin: tên, số, ngày cấp, cơ quan cấp thẻ căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác của cá nhân, cá nhân kinh doanh, người đại diện hộ gia đình, chủ hộ kinh doanh, chủ doanh nghiệp tư nhân, chủ công ty công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do cá nhân làm chủ sở hữu (trừ trường hợp người nộp thuế thuộc đối tượng được xóa nợ theo quy định tại điểm c, điểm d khoản 1 Điều 21 Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15).

    (2) Ghi người nộp thuế thuộc một trong các trường hợp được xóa nợ tại khoản 1 Điều 21 Luật số 108/2025/QH15.

    (*) Cơ quan đăng ký kinh doanh hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép thành lập và hoạt động hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hành nghề trên địa bàn.

    (**) Cơ quan quản lý thuế quản lý chi nhánh, đơn vị trực thuộc, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh.

     

    Zalo
    Hotline