|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S36-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
SỔ CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH
(Dùng cho các TK 621, 622, 623, 627, 154, 641, 642, 242, 335, 632)
- Tài khoản:……………………
- Tên phân xưởng:…………..
- Tên sản phẩm, dịch vụ:…...
|
Ngày, tháng ghi sổ |
Chứng từ |
Diễn giải |
Tài khoản đối ứng |
Ghi Nợ Tài khoản... |
||||||||
|
Số hiệu |
Ngày, tháng |
Tổng số tiền |
Chia ra |
|||||||||
|
|
... |
... |
... |
... |
... |
... |
||||||
|
A |
B |
C |
D |
E |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
|
|
|
- Số dư đầu kỳ - Số phát sinh trong kỳ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cộng số phát sinh trong kỳ - Ghi Có TK... - Số dư cuối kỳ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
- Sổ này có .... trang, đánh số từ trang 01 đến trang ...
- Ngày mở sổ:...
|
Người ghi sổ (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm….. Người đại diện theo pháp luật |
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S01-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
NHẬT KÝ - SỔ CÁI
Năm:......
|
Thứ tự dòng |
Ngày, tháng ghi sổ |
Chứng từ |
Diễn giải |
Số tiền phát sinh |
Số hiệu tài khoản đối ứng |
Thứ tự dòng |
TK... |
TK... |
TK... |
TK... |
TK... |
TK... |
||||||||
|
Số hiệu |
Ngày, tháng |
Nợ |
Có |
Nợ |
Có |
Nợ |
Có |
Nợ |
Có |
Nợ |
Có |
Nợ |
Có |
Nợ |
Có |
|||||
|
A |
B |
C |
D |
E |
1 |
F |
G |
H |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
… |
… |
|
|
|
|
|
- Số dư đầu năm - Số phát sinh trong tháng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cộng số phát sinh tháng - Số dư cuối tháng - Cộng lũy kế từ đầu quý |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
- Sổ này có .... trang, đánh số từ trang số 01 đến trang ...
- Ngày mở sổ:...
|
Người ghi sổ (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm …… Người đại diện theo pháp luật |
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S02a-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
CHỨNG TỪ GHI SỔ
Số: ……..
Ngày..... tháng.... năm....
|
Trích yếu |
Số hiệu tài khoản |
Số tiền |
Ghi chú |
|
|
Nợ |
Có |
|
||
|
A |
B |
C |
1 |
D |
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
x |
x |
|
x |
Kèm theo ………..chứng từ gốc
|
Người ghi sổ (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm…. Người đại diện theo pháp luật |
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S02b-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
SỔ ĐĂNG KÝ CHỨNG TỪ GHI SỔ
Năm....
|
Chứng từ ghi sổ |
Số tiền |
Chứng từ ghi sổ |
Số tiền |
||
|
Số hiệu |
Ngày, tháng |
Số hiệu |
Ngày, tháng |
||
|
A |
B |
1 |
A |
B |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cộng tháng - Cộng lũy kế từ đầu quý |
|
- Cộng tháng - Cộng lũy kế từ đầu quý |
|
||
- Sổ này có .... trang, đánh số từ trang số 01 đến trang ...
- Ngày mở sổ:...
|
Người ghi sổ (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm….. Người đại diện theo pháp luật |
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S02c1-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
SỔ CÁI
(Dùng cho hình thức kế toán Chứng từ ghi sổ)
Năm: ………..
Tên tài khoản ………..
Số hiệu: …….
|
Ngày, tháng ghi sổ |
Chứng từ ghi sổ |
Diễn giải |
Số hiệu TK đối ứng |
Số tiền |
Ghi chú |
||
|
Số hiệu |
Ngày, tháng |
Nợ |
Có |
||||
|
A |
B |
C |
D |
E |
1 |
2 |
G |
|
|
|
|
- Số dư đầu năm - Số phát sinh trong tháng |
|
|
|
|
|
- Cộng số phát sinh tháng |
x |
|
|
x |
|||
|
- Số dư cuối tháng |
x |
|
|
x |
|||
|
- Cộng lũy kế từ đầu quý |
x |
|
|
x |
|||
- Sổ này có .... trang, đánh số từ trang số 01 đến trang ...
- Ngày mở sổ:...
|
Người ghi sổ (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm….. Người đại diện theo pháp luật |
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S02c2-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
SỔ CÁI
(Dùng cho hình thức kế toán Chứng từ ghi sổ)
Năm ………….
Tên tài khoản: ……………..
Số hiệu……….
|
Ngày, tháng ghi sổ |
Chứng từ ghi sổ |
Diễn giải |
Số hiệu tài khoản đối ứng |
Số tiền |
Tài khoản cấp 2 |
|||||||||
|
Số hiệu |
Ngày, tháng |
Nợ |
Có |
TK... |
TK... |
TK... |
TK... |
|||||||
|
Nợ |
Có |
Nợ |
Có |
Nợ |
Có |
Nợ |
Có |
|||||||
|
A |
B |
C |
D |
E |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
|
|
|
- Số dư đầu năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số phát sinh trong tháng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
- Cộng số phát sinh tháng |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
- Số dư cuối tháng |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
- Cộng lũy kế từ đầu quý |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
- Sổ này có .... trang, đánh số từ trang số 01 đến trang ...
- Ngày mở sổ: ...
|
Người ghi sổ (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm….. Người đại diện theo pháp luật |
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S03a-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
SỔ NHẬT KÝ CHUNG
Năm…
Đơn vị tính: …………
|
Ngày, tháng ghi sổ |
Chứng từ |
Diễn giải |
Đã ghi Sổ Cái |
STT dòng |
Số hiệu TK đối ứng |
Số phát sinh |
||
|
Số hiệu |
Ngày, tháng |
Nợ |
Có |
|||||
|
A |
B |
C |
D |
E |
G |
H |
1 |
2 |
|
|
|
|
Số trang trước chuyển sang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
Cộng chuyển sang trang sau |
x |
x |
x |
|
|
|||
- Sổ này có .... trang, đánh số từ trang số 01 đến trang ...
- Ngày mở sổ: ...
|
Người ghi sổ (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm….. Người đại diện theo pháp luật |
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S03a1-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
SỔ NHẬT KÝ THU TIỀN
Năm...
|
Ngày, tháng ghi sổ |
Chứng từ |
Diễn giải |
Ghi Nợ TK … |
Ghi Có các TK |
||||||
|
Số hiệu |
Ngày tháng |
… |
... |
… |
... |
Tài khoản khác |
||||
|
Số tiền |
Số hiệu |
|||||||||
|
A |
B |
C |
D |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
E |
|
|
|
|
Số trang trước chuyển sang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
Cộng chuyển sang trang sau |
|
|
|
|
|
|
|
|||
- Sổ này có .... trang, đánh số từ trang số 01 đến trang ...
- Ngày mở sổ: ...
|
Người ghi sổ (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm….. Người đại diện theo pháp luật |
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S03a2-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
SỔ NHẬT KÝ CHI TIỀN
Năm...
|
Ngày, tháng ghi sổ |
Chứng từ |
Diễn giải |
Ghi Có TK… |
Ghi Nợ các TK |
||||||
|
Số hiệu |
Ngày tháng |
|
|
|
|
Tài khoản khác |
||||
|
Số tiền |
Số hiệu |
|||||||||
|
A |
B |
C |
D |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
E |
|
|
|
|
Số trang trước chuyển sang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
Cộng chuyển sang trang sau |
|
|
|
|
|
|
|
|||
- Sổ này có .... trang, đánh số từ trang số 01 đến trang ...
- Ngày mở sổ:...
|
Người ghi sổ (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm….. Người đại diện theo pháp luật |
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S03a3-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
SỔ NHẬT KÝ MUA HÀNG
Năm...
|
Ngày, tháng ghi sổ |
Chứng từ |
Diễn giải |
Tài khoản ghi Nợ |
Phải trả người bán (ghi Có) |
||||
|
Số hiệu |
Ngày tháng |
Hàng hoá |
Nguyên liệu, vật liệu |
Tài khoản khác |
||||
|
Số hiệu |
Số tiền |
|||||||
|
A |
B |
C |
D |
1 |
2 |
E |
3 |
4 |
|
|
|
|
Số trang trước chuyển sang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
Cộng chuyển sang trang sau |
|
|
|
|
|
|||
- Sổ này có .... trang, đánh số từ trang số 01 đến trang ...
- Ngày mở sổ:...
|
Người ghi sổ (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm….. Người đại diện theo pháp luật |
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S03a4-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
SỔ NHẬT KÝ BÁN HÀNG
Năm...
|
Ngày, tháng ghi sổ |
Chứng từ |
Diễn giải |
Phải thu từ người mua (Ghi Nợ) |
Ghi Có tài khoản doanh thu |
|||
|
Số hiệu |
Ngày tháng |
Hàng hoá |
Thành phẩm |
Dịch vụ |
|||
|
A |
B |
C |
D |
1 |
2 |
3 |
4 |
|
|
|
|
Số trang trước chuyển sang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
Cộng chuyển sang trang sau |
|
|
|
|
|||
- Sổ này có .... trang, đánh số từ trang số 01 đến trang ...
- Ngày mở sổ:...
|
Người ghi sổ (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm….. Người đại diện theo pháp luật |
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S03b-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
SỔ CÁI
(Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)
Năm...
Tên tài khoản………….
Số hiệu………..
|
Ngày, tháng ghi sổ |
Chứng từ |
Diễn giải |
Nhật ký chung |
Số hiệu TK đối ứng |
Số tiền |
|||
|
Số hiệu |
Ngày tháng |
Trang sổ |
STT dòng |
Nợ |
Có |
|||
|
A |
B |
C |
D |
E |
G |
H |
1 |
2 |
|
|
|
|
- Số dư đầu năm - Số phát sinh trong tháng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
- Cộng số phát sinh tháng - Số dư cuối tháng - Cộng lũy kế từ đầu quý |
|
|
|
|
|
|||
- Sổ này có .... trang, đánh số từ trang số 01 đến trang ...
- Ngày mở sổ:...
|
Người ghi sổ (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm….. Người đại diện theo pháp luật |
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S04a1-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
NHẬT KÝ CHỨNG TỪ SỐ 1
Ghi Có Tài khoản 111 - Tiền mặt
Tháng…..năm…….
|
Số TT |
Ngày |
Ghi Có Tài khoản 111, ghi Nợ các Tài khoản |
|||||||||||||||||||||||||
|
112 |
113 |
121 |
128 |
131 |
133 |
138 |
141 |
... |
... |
151 |
152 |
153 |
154 |
156 |
211 |
213 |
221 |
222 |
228 |
331 |
334 |
641 |
642 |
... |
Cộng Có TK 111 |
||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
|
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
22 |
23 |
24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đã ghi Sổ Cái ngày …… tháng …… năm…….
|
Người ghi sổ (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm….. Người đại diện theo pháp luật |
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S04b1-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
BẢNG KÊ SỐ 1
Ghi Nợ Tài khoản 111 - Tiền mặt
Tháng……năm……..
Số dư đầu tháng:……………..
|
Số TT |
Ngày |
Ghi Nợ Tài khoản 111, ghi Có các tài khoản |
Số dư cuối ngày |
|||||||||||||||
|
112 |
121 |
128 |
131 |
136 |
138 |
141 |
... |
... |
331 |
511 |
... |
711 |
811 |
... |
Cộng Nợ TK 111 |
|||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số dư cuối tháng: …………………
|
Người ghi sổ (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm….. Người đại diện theo pháp luật |
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S04a2-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
NHẬT KÝ CHỨNG TỪ SỐ 2
Ghi Có Tài khoản 112 - Tiền gửi không kỳ hạn
Tháng…….năm…….
|
Số TT |
Chứng từ |
Diễn giải |
Ghi Có Tài khoản 112, ghi Nợ các tài khoản |
Cộng Có TK 112 |
|||||||||||||||
|
Số hiệu |
Ngày, tháng |
111 |
121 |
128 |
133 |
151 |
152 |
153 |
156 |
211 |
213 |
221 |
222 |
341 |
... |
... |
|||
|
A |
B |
C |
D |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
Đã ghi Sổ Cái ngày …. tháng …. năm …….
|
Người ghi sổ (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm….. Người đại diện theo pháp luật |
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S04b2-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
BẢNG KÊ SỐ 2
Ghi Nợ Tài khoản 112 - Tiền gửi không kỳ hạn
Tháng…….năm…….
Số dư đầu tháng:…………..
|
Số TT |
Chứng từ |
Diễn giải |
Ghi Nợ Tài khoản 112, ghi Có các Tài khoản |
Số dư cuối ngày |
|||||||||||||
|
Số hiệu |
Ngày, tháng |
111 |
113 |
121 |
128 |
131 |
136 |
138 |
... |
341 |
511 |
711 |
... |
Cộng Nợ TK 112 |
|||
|
A |
B |
C |
D |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
Số dư cuối tháng:………..
|
Người ghi sổ (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm….. Người đại diện theo pháp luật |
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S04a3-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
NHẬT KÝ CHỨNG TỪ SỐ 3
Ghi Có Tài khoản 113 - Tiền đang chuyển
Tháng……..năm……
Số dư đầu tháng: ………..
|
Số TT |
Chứng từ |
Diễn giải |
Ghi Có Tài khoản 113, ghi Nợ các tài khoản |
Cộng Có TK 113 |
|||||||||||||||
|
Số hiệu |
Ngày, tháng |
112 |
133 |
151 |
152 |
153 |
156 |
|
|
331 |
333 |
341 |
|
... |
... |
... |
|||
|
A |
B |
C |
D |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
|
7 |
8 |
9 |
|
10 |
11 |
12 |
16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
Số dư cuối tháng:…………….
Cộng số phát sinh bên Nợ theo chứng từ gốc………..
Đã ghi Sổ Cái ngày……tháng……năm…….
|
Người ghi sổ (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm….. Người đại diện theo pháp luật |
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S04a4-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
NHẬT KÝ CHỨNG TỪ SỐ 4
Ghi Có các Tài khoản
341 - Vay và nợ thuê tài chính
343 - Trái phiếu phát hành
Tháng……năm……
Số dư đầu tháng:…………….
|
Số TT |
Chứng từ |
Diễn giải |
Ghi Có TK..., Ghi Nợ các tài khoản |
Số TT |
Chứng từ |
Phần theo dõi thanh toán (Ghi Nợ TK Ghi Có các TK) |
|||||||||
|
Số hiệu |
Ngày, tháng |
|
|
|
|
Cộng Có TK... |
Số hiệu |
Ngày tháng |
|
|
|
Cộng Nợ TK... |
|||
|
A |
B |
C |
D |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
E |
G |
H |
6 |
7 |
8 |
9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
Số dư cuối tháng:……………..
|
Đã ghi sổ Cái ngày…..tháng…..năm |
Kế toán trưởng |
Ngày..... tháng.... năm….. |
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S04a5-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
NHẬT KÝ CHỨNG TỪ SỐ 5
Ghi Có Tài khoản 331 - Phải trả cho người bán
Tháng…..năm……..
|
Số TT |
Tên đơn vị (hoặc người bán) |
Số dư đầu tháng |
Ghi Có TK 331, Ghi Nợ các tài khoản |
Theo dõi thanh toán (ghi Nợ TK 331) |
Số dư cuối tháng |
||||||||||||||
|
Nợ |
Có |
152 |
153 |
151 |
156 |
211 |
... |
Cộng Có TK 331 |
111 |
112 |
341 |
... |
Cộng Nợ TK 331 |
Nợ |
Có |
||||
|
Giá HT |
Giá TT |
Giá HT |
Giá TT |
||||||||||||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đã ghi Sổ Cái ngày…..tháng…..năm……
|
Người ghi sổ (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm….. Người đại diện theo pháp luật |
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S04a6-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
NHẬT KÝ CHỨNG TỪ SỐ 6
Ghi Có Tài khoản 151 - Hàng mua đang đi đường
Tháng…….năm……..
|
Số TT |
Diễn giải |
Số dư đầu tháng |
Hoá đơn |
Phiếu nhập |
Ghi Có TK 151, ghi Nợ các tài khoản |
Số dư cuối tháng |
||||||||||
|
Số hiệu |
Ngày, tháng |
Số hiệu |
Ngày, tháng |
152 |
153 |
156 |
157 |
632 |
... |
Cộng Có TK 151 |
||||||
|
Giá HT |
Giá TT |
Giá HT |
Giá TT |
|||||||||||||
|
A |
B |
C |
D |
E |
G |
H |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đã ghi Sổ Cái ngày…..tháng…..năm…….
|
Người ghi sổ (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm….. Người đại diện theo pháp luật |
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S04a7-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
NHẬT KÝ CHỨNG TỪ SỐ 7
Phần I: Tập hợp chi phí sản xuất, kinh doanh toàn doanh nghiệp
Ghi Có các TK: 152, 153, 154, 214, 241, 242, 334, 335, 338, 352, 356, 621, 622, 623, 627
Tháng……năm……
|
Số TT |
Các TK Các TK |
152 |
153 |
154 |
214 |
241 |
242 |
334 |
335 |
338 |
352 |
356 |
621 |
622 |
623 |
627 |
Các TK phản ánh ở các NKCT khác |
Tổng cộng chi phí |
|||
|
NKCT số 1 |
NKCT số 2 |
NKCT... |
NKCT... |
||||||||||||||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
11 |
12 |
14 |
15 |
16 |
17 |
19 |
20 |
21 |
22 |
23 |
|
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 |
154 241 242 335 621 622 623 627 641 642 352 … |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Cộng A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 |
152 153 155 157 632 241 111 112 131 … |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24 |
Cộng B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25 |
Tổng cộng (A+B) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phần II
CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH THEO YẾU TỐ
Tháng…..năm…….
|
Số TT |
Tên các tài khoản chi phí sản xuất, kinh doanh |
Yếu tố chi phí sản xuất, kinh doanh |
Luân chuyển nội bộ không tính vào chi phí SXKD |
Tổng cộng chi phí |
|||||
|
Chi phí Nguyên liệu, vật liệu |
Chi phí nhân công |
Chi phí Khấu hao TSCĐ |
Chi phí dịch vụ mua ngoài |
Chi phí khác bằng tiền |
Cộng |
||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 |
TK 154 TK 242 TK 335 TK621 TK 622 TK 623 TK 627 TK 641 TK 642 TK 241 TK 632 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Cộng trong tháng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Luỹ kế từ đầu năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
Phần III.
SỐ LIỆU CHI TIẾT PHẦN
“LUÂN CHUYỂN NỘI BỘ KHÔNG TÍNH VÀO CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH”
Tháng……năm……
|
Số TT |
Tên các tài khoản chi phí sản xuất, kinh doanh |
Số liệu chi tiết các khoản luân chuyển nội bộ không tính vào chi phí SXKD |
|||||||||
|
Dịch vụ của các phân xưởng cung cấp lẫn cho nhau TK 154 |
Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp TK621 |
Chi phí nhân công trực tiếp TK 622 |
Chi phí sử dụng máy thi công TK 623 |
Chi phí sản xuất chung TK 627 |
Chi phí trả trước TK 242 |
Chi phí phải trả TK 335 |
... |
Dự phòng phải trả TK 352 |
Cộng |
||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 |
TK 154 TK 621 TK622 TK 623 TK 627 TK 242 TK 335 TK 641 TK 642 TK 241 TK 352 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đã ghi sổ Cái ngày…..tháng…..năm |
|
Ngày..... tháng.... năm….. |
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S04b3-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
BẢNG KÊ SỐ 3
Tính giá thành thực tế Nguyên liệu, vật liệu và Công cụ, dụng cụ (TK 152, 153)
Tháng……năm……
|
Số TT |
Chỉ tiêu |
TK 152 - Nguyên liệu, vật liệu |
TK 153 - Công cụ, dụng cụ |
||
|
Giá hạch toán |
Giá thực tế |
Giá hạch toán |
Giá thực tế |
||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
|
1 2 3 4 5 6 7 8 |
I. Số dư đầu tháng II. Số phát sinh trong tháng: Từ NKCT số 1 (ghiCó TK 111) Từ NKCT số 2 (ghi Có TK 112) Từ NKCT số 5 (ghi Có TK 331) Từ NKCT Số 6 (ghi Có TK 151) Từ NKCT Số 7 (ghi Có TK 152) Từ NKCT khác |
|
|
|
|
|
9 10 11 12 |
III. Cộng số dư đầu tháng và phát sinh trong tháng (I+II) IV. Hệ số chênh lệch V. Xuất dùng trong tháng VI. Tồn kho cuối tháng (III - V) |
|
|
|
|
|
Người ghi sổ (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm….. Người đại diện theo pháp luật |
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S04b4-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
BẢNG KÊ SỐ 4
Tập hợp chi phí sản xuất theo phân xưởng
Dùng cho các TK: 154, 621, 622, 623, 627
Tháng…..năm…..
|
Số TT |
CácTK Các ghi Nợ |
|
152 |
153 |
154 |
214 |
241 |
242 |
334 |
335 |
338 |
352 |
621 |
622 |
623 |
627 |
Các TK phản ánh ở các NKCT khác |
Cộng chi phí thực tế trong tháng |
|||
|
NKCT số 1 |
NKCT số 2 |
NKCT … |
NKCT… |
||||||||||||||||||
|
A |
B |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
12 |
13 |
14 |
15 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
|
1
2
3
4
5 |
TK 154 - Phân xưởng... - Phân xưởng… TK 621 - Chi phí Nguyên liệu, vật liệu trực tiếp - Phân xưởng... - Phân xưởng... Tài khoản 622-Chi phí nhân công trực tiếp - Phân xưởng... - Phân xưởng... TK 623-Chi phí sử dụng máy thi công - Phân xưởng... - Phân xưởng... TK 627-Chi phí sản xuất chung - Phân xưởng ... - Phân xưởng… ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người ghi sổ (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm….. Người đại diện theo pháp luật |
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S04b5-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
BẢNG KÊ SỐ 5
Tập hợp: - Chi phí đầu tư XDCB (TK 241)
- Chi phí quản lý doanh nghiệp (TK 642)
Tháng...... năm……..
|
Số TT |
Các TK Các |
|
152 |
153 |
154 |
214 |
241 |
242 |
334 |
335 |
338 |
|
352 |
356 |
621 |
622 |
623 |
627 |
CSc TK phản ánh ở các NKCT khác |
Cộng chi phí thực tế trong tháng |
||
|
NKCT số 1 |
NKCT số 2 |
NKCT... |
||||||||||||||||||||
|
A |
B |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
|
10 |
11 |
13 |
14 |
15 |
16 |
18 |
19 |
20 |
21 |
|
1 2 3 4 5 6 7 8 9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 |
TK 2411 - Mua sắm TSCĐ TK 2412 - Xây dựng cơ bản Hạng mục - Chi phí xây lắp - Chi phí thiết bị - Chi phí khác Hạng mục: ………… TK 2413 – Sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ TSCĐ TK 2414 - Nâng cấp, cải tạo TSCĐ TK 641-Chi phí bán hàng - Chi phí nhân viên - Chi phí vật liệu, bao bì - Chi phí dụng cụ, đồ dùng - Chi phí khấu hao TSCĐ - Chi phí dịch vụ mua ngoài - Chi phí bằng tiền khác TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp - Chi phí nhân viên quản lý - Chi phí vật liệu quản lý - Chi phí đồ dùng văn phòng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22 23 24 25 26 |
- Chi phí khấu hao TSCĐ - Thuế, phí và lệ phí - Chi phí dự phòng - Chi phí dịch vụ mua ngoài - Chi phí bằng tiền khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người ghi sổ (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm….. Người đại diện theo pháp luật |
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S04b6-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
BẢNG KÊ SỐ 6
Tập hợp: - Chi phí chờ phân bổ (TK 242)
- Quỹ phát triển khoa học và công nghệ (TK 356)
Tháng….năm…….
|
Số TT |
Diễn giải |
Số dư đầu tháng |
Ghi Nợ TK..., Ghi Có các TK... |
Ghi Có TK..., Ghi Nợ các TK... |
Số dư cuối tháng |
||||||||
|
Nợ |
Có |
|
|
|
Cộng Nợ |
|
|
|
Cộng Có |
Nợ |
Có |
||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người ghi sổ (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm….. Người đại diện theo pháp luật |
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S04a8-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
NHẬT KÝ CHỨNG TỪ SỐ 8
Ghi Có các TK: 155, 156, 157, 158, 131, 511, 515
521, 632, 635, 641, 642, 711, 811, 821, 911
Tháng……năm…….
|
Số TT |
Số hiệu TK ghi Nợ |
CácTK Các |
155 |
156 |
157 |
158 |
131 |
511 |
521 |
|
|
|
632 |
641 |
642 |
515 |
635 |
... |
Cộng |
|
A |
B |
C |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
|
|
111 112 113 131 138 128 222 511 632 911 … |
Tiền mặt Tiền gửi không kỳ hạn Tiền đang chuyển Phải thu của khách hàng Phải thu khác Đầu tư- nắm giữ đến ngày đáo hạn Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Giá vốn hàng bán Xác định kết quả kinh doanh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đã ghi sổ cái ngày….tháng….năm |
|
Ngày..... tháng.... năm….. |
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S04b8-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
BẢNG KÊ SỐ 7
NHẬP, XUẤT, TỒN KHO
- Nguyên liệu, vật tư tại kho bảo thuế (TK 158)
Tháng…..năm……. Số dư đầu kỳ:……………
|
Số TT |
Chứng từ |
Diễn giải |
Ghi Nợ TK...., Ghi Có các TK: |
Ghi Có TK..., Ghi Nợ các TK: |
|||||||||||||||
|
Số hiệu |
Ngày tháng |
|
|
Cộng Nợ TK |
|
|
Cộng Có TK |
||||||||||||
|
Số lượng |
Giá HT |
Giá TT |
Số lượng |
Giá HT |
Giá TT |
Giá HT |
Giá TT |
Số lượng |
Giá HT |
Giá TT |
Số lượng |
Giá HT |
Giá TT |
Giá HT |
Giá TT |
||||
|
A |
B |
C |
D |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
Số dư cuối kỳ:……………..
|
Người ghi sổ (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm….. Người đại diện theo pháp luật |
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S04b9-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
BẢNG KÊ SỐ 8
Tính giá thực tế sản phẩm, hàng hoá, nguyên liệu, vật tư tại kho bảo thuế
Tháng...... năm……….
|
Số TT |
Chi tiêu |
TK 155 - Sản phẩm |
TK 156-Hàng hoá |
TK 158- Nguyên liệu, vật tư tại kho bảo thuế |
|||
|
Giá hạch toán |
Giá thực tế |
Giá hạch toán |
Giá thực tế |
Giá hạch toán |
Giá thực tế |
||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
1 2 3 4 5 6 7
8
9 10 11 |
I. Số dư đầu tháng II. Số phát sinh trong tháng Từ NKCT số 5 Từ NKCT số 6 Từ NKCT số 7 Từ NKCT số 1 Từ NKCT số 2 ………. III. Cộng số dư đầu tháng và phát sinh trong tháng (I+II) IV. Hệ số chênh lệch V. Xuất trong tháng VI. Tồn kho cuối tháng (III-V) |
|
|
|
|
|
|
|
Người ghi sổ (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm….. Người đại diện theo pháp luật |
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S04b10-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
BẢNG KÊ SỐ 9
HÀNG GỬI ĐI BÁN (TK 157)
Tháng…..năm……
Số dư đầu tháng……….
|
Số TT |
Chứng từ |
Diễn giải |
Ghi Nợ TK 157, ghi Có các TK |
Cộng Nợ TK 157 |
Ghi Có TK 157, ghi Nợ các TK |
Cộng Có TK 157 |
|||||||||||||
|
Số hiệu |
Ngày, tháng |
155 |
156 |
154 |
…. |
….. |
632 |
….. |
|||||||||||
|
Số lượng |
Giá trị |
Số lượng |
Giá trị |
Số lượng |
Giá trị |
Số lượng |
Giá trị |
Số lượng |
Giá trị |
Số lượng |
Giá trị |
Số lượng |
Giá trị |
||||||
|
A |
B |
C |
D |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
Số dư cuối tháng:……………..
|
Người ghi sổ (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm….. Người đại diện theo pháp luật |
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S04b11-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
BẢNG KÊ SỐ 10
PHẢI THU CỦA KHÁCH HÀNG (TK 131)
Tháng……năm……..
|
Số TT |
Tên người mua |
Số dư Nợ đầu tháng |
Ghi Nợ TK 131, ghi Có các TK: |
Ghi Có TK 131, ghi Nợ các TK |
Số dư Nợ cuối tháng |
||||||||||
|
511 |
711 |
331 |
... |
.... |
Cộng Nợ |
111 |
112 |
521 |
... |
… |
Cộng Có |
||||
|
A |
B |
C |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người ghi sổ (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm….. Người đại diện theo pháp luật |
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S04a9-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
NHẬT KÝ CHỨNG TỪ SỐ 9
Ghi Có Tài khoản 211 - TSCĐ hữu hình
Tài khoản 212 - TSCĐ thuê tài chính
Tài khoản 213 - TSCĐ vô hình
Tài khoản 215 - Tài sản sinh học
Tài khoản 217 - Bất động sản đầu tư
Tháng…….năm…….
|
|
Chứng từ |
Diễn giải |
Ghi Có TK 211, ghi Nợ các TK |
Ghi Có TK 212, ghi Nợ các TK |
Ghi Có TK 213, ghi Nợ các TK |
Ghi có TK 215, Ghi Nợ các TK |
Ghi Cổ TK 217, ghi Nợ các TK |
|||||||||||||||||||||
|
Số TT |
Số hiệu |
Ngày, tháng |
214 |
811 |
222 |
… |
Cộng Có TK 211 |
211 |
213 |
214 |
… |
Cộng Có TK 212 |
214 |
811 |
… |
… |
Cộng Có TK 213 |
152 |
154 |
632 |
… |
Cộng Có TK 215 |
211 |
213 |
214 |
… |
Cộng Có TK 217 |
|
|
A |
B |
c |
D |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
|
|
|
|
|
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
Đã ghi Sổ Cái ngày …… tháng …… năm…….
|
Người ghi sổ (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm….. Người đại diện theo pháp luật |
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S04a10-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
NHẬT KÝ CHỨNG TỪ SỐ 10
Ghi Có Tài khoản 121, 128, 136, 138, 141, 171, 221, 222, 228, 229, 243
244, 333, 336, 337, 338, 344, 347, 353, 411, 412, 413, 414, 418, 419, 421
|
Số TT |
Diễn giải |
Số dư đầu tháng |
Ghi Nợ Tài khoản..., ghi Có các tài khoản |
Ghi Có Tài khoản..., ghi Nợ các tài khoản |
Số dư cuối tháng |
||||||||||
|
Nợ |
Có |
... |
... |
... |
... |
Cộng Nợ TK |
... |
... |
... |
... |
Cộng Có TK |
Nợ |
Có |
||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đã ghi Sổ Cái ngày …… tháng …… năm…….
|
Người ghi sổ (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm….. Người đại diện theo pháp luật |
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S05-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
SỔ CÁI
(Dùng cho hình thức Nhật ký - Chứng từ)
Tài khoản…………
|
Số dư đầu năm |
|
|
|---|---|---|
|
Nợ |
Có |
|
|
|
|
|
|
Ghi Có các TK, đối ứng Nợ với TK này |
Tháng 1 |
Tháng 2 |
Tháng 3 |
Tháng 4 |
Tháng 5 |
Tháng 6 |
Tháng 7 |
Tháng 8 |
Tháng 9 |
Tháng 10 |
Tháng 11 |
Tháng 12 |
Cộng |
|
A |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng số phát sinh Nợ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số phát sinh Có |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số dư cuối tháng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người ghi sổ (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm….. Người đại diện theo pháp luật |
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S06-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
BẢNG CÂN ĐỐI SỐ PHÁT SINH
Tháng... năm...
|
Số hiệu tài khoản |
Tên tài khoản kế toán |
Số dư đầu tháng |
Số phát sinh trong tháng |
Số dư cuối tháng |
|||
|
Nợ |
Có |
Nợ |
Có |
Nợ |
Có |
||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
Người ghi sổ (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm….. Người đại diện theo pháp luật |
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S07-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
SỔ QUỸ TIỀN MẶT
Loại quỹ:...
|
Ngày, tháng ghi sổ |
Ngày, tháng chứng từ |
Số hiệu chứng từ |
Diễn giải |
Số tiền |
Ghi chú |
|||
|
Thu |
Chi |
Thu |
Chi |
Tồn |
||||
|
A |
B |
|
|
E |
1 |
2 |
3 |
G |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Sổ này có .... trang, đánh số từ trang 01 đến trang ...
- Ngày mở sổ:...
|
Người ghi sổ (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm….. Người đại diện theo pháp luật |
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S07a-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
SỔ KẾ TOÁN CHI TIẾT QUỸ TIỀN MẶT
Tài khoản:...
Loại quỹ:...
Năm…
Đơn vị tính...
|
Ngày, tháng ghi sổ |
Ngày, tháng chứng từ |
Số hiệu chứng từ |
Diễn giải |
TK đối ứng |
Số phát sinh |
Số tồn |
Ghi chú |
|||
|
Thu |
Chi |
|||||||||
|
Nợ |
Có |
|||||||||
|
A |
B |
C |
D |
E |
F |
1 |
2 |
3 |
G |
|
|
|
|
|
|
- Số tồn đầu kỳ - Số phát sinh trong kỳ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cộng số phát sinh trong kỳ - Số tồn cuối kỳ |
x x |
x |
x |
x |
x x |
|
- Sổ này có .... trang, đánh số từ trang 01 đến trang ...
- Ngày mở sổ:...
|
Người ghi sổ (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm….. Người đại diện theo pháp luật |
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S08-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
SỔ TIỀN GỬI KHÔNG KỲ HẠN
Nơi mở tài khoản giao dịch:……….
Số hiệu tài khoản tại nơi gửi:……...
|
Ngày, tháng ghi sổ |
Chứng từ |
Diễn giải |
Tài khoản đối ứng |
Số tiền |
Ghi chú |
|||
|
Số hiệu |
Ngày, tháng |
Thu (gửi vào) |
Chi (rút ra) |
Còn lại |
||||
|
A |
B |
C |
D |
E |
1 |
2 |
3 |
F |
|
|
|
|
- Số dư đầu kỳ - Số phát sinh trong kỳ
- Cộng số phát sinh trong kỳ - Số dư cuối kỳ |
x
x |
x |
x |
x |
x
x |
- Sổ này có .... trang, đánh số từ trang 01 đến trang ...
- Ngày mở sổ:...
|
Người ghi sổ (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm….. Người đại diện theo pháp luật |
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S10-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
SỔ CHI TIẾT VẬT LIỆU, DỤNG CỤ (SẢN PHẨM, HÀNG HÓA)
Năm.....
Tài khoản:………..Tên kho:………..
Tên, quy cách nguyên liệu, vật liệu, dụng cụ, dụng cụ (sản phẩm, hàng hoá)
Đơn vị tính:…………..
|
Chứng từ |
Diễn giải |
Tài khoản đối ứng |
Đơn giá |
Nhập |
Xuất |
Tồn |
Ghi chú |
||||
|
Số hiệu |
Ngày, tháng |
Số lượng |
Thành tiền |
Số lượng |
Thành tiền |
Số lượng |
Thành tiền |
||||
|
A |
B |
C |
D |
1 |
2 |
3=1x2 |
4 |
5=(1x4) |
6 |
7=(1x6) |
8 |
|
|
|
Số dư đầu kỳ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng tháng |
x |
x |
|
|
|
|
|
|
|
||
- Sổ này có .... trang, đánh số từ trang 01 đến trang ...
- Ngày mở sổ:...
|
Người ghi sổ (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm….. Người đại diện theo pháp luật |
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S11-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
BẢNG TỔNG HỢP CHI TIẾT
VẬT LIỆU, DỤNG CỤ, SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ
Tài khoản:...
Tháng……năm…..
|
STT |
Tên, qui cách vật liệu, dụng cụ, sản phẩm hàng hoá |
Số tiền |
|||
|
Tồn đầu kỳ |
Nhập trong kỳ |
Xuất trong kỳ |
Tồn cuối kỳ |
||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
|
|
|
|
|
|
Người ghi sổ (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm….. Người đại diện theo pháp luật |
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S12-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
THẺ KHO (SỔ KHO)
Ngày lập thẻ:………
Tờ số.......................
- Tên, nhãn hiệu, quy cách vật tư:……………………………………………………………..
- Đơn vị tính: …………………………………………………………………………………….
- Mã số:……………………………………………………………………………………………
|
Số TT |
Ngày, tháng |
Số hiệu chứng từ |
Diễn giải |
Ngày nhập, xuất |
Số lượng |
Ký xác nhận của kế toán |
|||
|
Nhập |
Xuất |
Nhập |
Xuất |
Tồn |
|||||
|
A |
B |
C |
D |
E |
F |
1 |
2 |
3 |
G |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng cuối kỳ |
x |
|
|
|
x |
- Sổ này có .... trang, đánh số từ trang 01 đến trang ...
- Ngày mở sổ:...
|
Người ghi sổ (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm….. Người đại diện theo pháp luật |
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S21-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
SỔ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Năm:...
Loại tài sản:……….
|
Số TT |
Ghi tăng TSCĐ |
Khấu hao TSCĐ |
Ghi giảm TSCĐ |
||||||||||
|
Chứng từ |
Tên, đặc điểm, ký hiệu TSCĐ |
Nước sản xuất |
Tháng năm đưa vào sử dụng |
Số hiệu TSCĐ |
Nguyên giá TSCĐ |
Khấu hao |
Khấu hao đã tính đến khi ghi giảm TSCĐ |
Chứng từ |
Lý do giảm TSCĐ |
||||
|
Số hiệu |
Ngày tháng |
Tỷ lệ (%) khấu hao |
Mức khấu hao |
Số hiệu |
Ngày, tháng, năm |
||||||||
|
A |
B |
C |
D |
E |
G |
H |
1 |
2 |
3 |
4 |
I |
K |
L |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
x |
x |
x |
|
|
|
|
x |
x |
x |
|||
- Sổ này có .... trang, đánh số từ trang 01 đến trang ...
- Ngày mở sổ:...
|
Người ghi sổ (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm….. Người đại diện theo pháp luật |
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S22-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
SỔ THEO DÕI TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÀ CÔNG CỤ, DỤNG CỤ TẠI NƠI SỬ DỤNG
Năm……….
Tên đơn vị (phòng, ban hoặc người sử dụng).....
|
Ghi tăng tài sản cố định và công cụ, dụng cụ |
Ghi giảm tài sản cố định và công cụ, dụng cụ |
Ghi chú |
||||||||||
|
Chứng từ |
Tên, nhãn hiệu, quy cách tài sản cố định và công cụ, dụng cụ |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá |
Số tiền |
Chứng từ |
Lý do |
Số lượng |
Số tiền |
|||
|
Số hiệu |
Ngày, tháng |
Số hiệu |
Ngày, tháng |
|||||||||
|
A |
B |
C |
D |
1 |
2 |
3=1x2 |
E |
G |
H |
4 |
5 |
I |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Sổ này có .... trang, đánh số từ trang 01 đến trang ...
- Ngày mở sổ:...
|
Người ghi sổ (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm….. Người đại diện theo pháp luật |
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S23-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
THẺ TÀI SẢN CỐ Đ|NH
Số:
Ngày……tháng.... năm…..lập thẻ…….
Căn cứ vào Biên bản giao nhận TSCĐ số……………..ngày.... tháng.... năm...
Tên, ký mã hiệu, quy cách (cấp hạng) TSCĐ:…………Số hiệu TSCĐ………………
Nước sản xuất (xây dựng)……………………………….Năm sản xuất………………..
Bộ phận quản lý, sử dụng………………………….Năm đưa vào sử dụng……………
Công suất (diện tích thiết kế)………………………………………………………………
Đình chỉ sử dụng TSCĐ ngày……..tháng……..năm...
Lý do đình chỉ…………………………………………………………………………………
|
Số hiệu chứng từ |
Nguyên giá tài sản cố định |
Giá trị hao mòn tài sản cố định |
||||
|
Ngày, tháng, năm |
Diễn giải |
Nguyên giá |
Năm |
Giá trị hao mòn |
Cộng dồn |
|
|
A |
B |
C |
1 |
2 |
3 |
4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Dụng cụ phụ tùng kèm theo
|
Số TT |
Tên, quy cách dụng cụ, phụ tùng |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Giá trị |
|
A |
B |
C |
1 |
2 |
|
|
|
|
|
|
Ghi giảm TSCĐ chứng từ số:…….ngày....tháng.... năm…………………….
Lý do giảm:……………………………………………………………………….
|
Người ghi sổ (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm….. Người đại diện theo pháp luật |
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S31-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
SỔ CHI TIẾT THANH TOÁN VỚI NGƯỜI MUA (NGƯỜI BÁN)
(Dùng cho TK: 131, 331)
Tài khoản: ………………
Đối tượng:……………..
Loại tiền: VNĐ
|
Ngày, tháng ghi sổ |
Chứng từ |
Diễn giải |
TK đối ứng |
Thời hạn được chiết khấu |
Số phát sinh |
Số dư |
|||
|
Số hiệu |
Ngày, tháng |
Nợ |
Có |
Nợ |
Có |
||||
|
A |
B |
C |
D |
E |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
|
|
- Số dư đầu kỳ - Số phát sinh trong kỳ ……….. ………..
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cộng số phát sinh - Số dư cuối kỳ |
x x |
x x |
x |
x |
x |
x |
|||
- Sổ này có .... trang, đánh số từ trang 01 đến trang ...
- Ngày mở sổ:...
|
Người ghi sổ (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm….. Người đại diện theo pháp luật |
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S32-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
SỔ CHI TIẾT THANH TOÁN VỚI NGƯỜI MUA (NGƯỜI BÁN) BẰNG NGOẠI TỆ
(Dùng cho TK: 131, 331)
Tài khoản:…………….....
Đối tượng:………………
Loại ngoại tệ:…………..
|
Ngày, tháng ghi sổ |
Chứng từ |
Diễn giải |
TK đối ứng |
Tỷ giá hối đoái |
Thời hạn được chiết khấu |
Số phát sinh |
Số dư |
|||||||
|
Số hiệu |
Ngày, tháng |
Nợ |
Có |
Nợ |
Có |
|||||||||
|
Ngoại tệ |
Quy ra VNĐ |
Ngoại tệ |
Quy ra VNĐ |
Ngoại tệ |
Quy ra VNĐ |
Ngoại tệ |
Quy ra VNĐ |
|||||||
|
A |
B |
C |
D |
E |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
|
|
|
- Số dư đầu kỳ - Số phát sinh ……. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cộng số phát sinh |
x |
x |
x |
|
|
|
|
x |
x |
x |
x |
|||
|
- Số dư cuối kỳ |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
|
|
|
|
|||
- Sổ này có .... trang, đánh số từ trang 01 đến trang ...
- Ngày mở sổ:...
|
Người ghi sổ (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm….. Người đại diện theo pháp luật |
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S33-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
SỔ THEO DÕI THANH TOÁN BẰNG NGOẠI TỆ
(Dùng cho các TK 136, 138, 141, 244, 334, 336, 338, 344)
Tài khoản:…………………..
Đối tượng:………………….
Loại ngoại tệ:………………
|
Ngày, tháng ghi sổ |
Chứng từ |
Diễn giải |
TK đối ứng |
Tỷ giá hối đoái |
Số phát sinh |
Số dư |
|||||||
|
Số hiệu |
Ngày, tháng |
Nợ |
Có |
Nợ |
Có |
||||||||
|
Ngoại tệ |
Quy ra VNĐ |
Ngoại tệ |
Quy ra VNĐ |
Ngoại tệ |
Quy ra VNĐ |
Ngoại tệ |
Quy ra VNĐ |
||||||
|
A |
B |
C |
D |
E |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
|
|
|
|
- Số dư đầu kỳ - Số phát sinh ……. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cộng số phát sinh |
x |
x |
|
|
|
|
x |
x |
x |
x |
|||
|
- Số dư cuối kỳ |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
|
|
|
|
|||
- Sổ này có .... trang, đánh số từ trang 01 đến trang ...
- Ngày mở sổ:...
|
Người ghi sổ (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm….. Người đại diện theo pháp luật |
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S34-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
SỔ CHI TIẾT TIỀN VAY
(Dùng cho TK 341)
Tài khoản:…………………….
Đối tượng cho vay:…………
Khế ước vay:.........Số.........ngày.......
(Tỷ lệ lãi vay.................)
|
Ngày, tháng ghi sổ |
Chứng từ |
Diễn giải |
TK đối ứng |
Ngày đến hạn thanh toán |
Số tiền |
||
|
Số hiệu |
Ngày, tháng |
Nợ |
Có |
||||
|
A |
B |
C |
D |
E |
G |
1 |
2 |
|
|
|
|
- Số dư đầu kỳ - Số phát sinh trong kỳ ……. |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cộng số phát sinh - Số dư cuối kỳ |
x x |
x x |
|
|
- Sổ này có .... trang, đánh số từ trang 01 đến trang ...
- Ngày mở sổ:...
|
Người ghi sổ (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm….. Người đại diện theo pháp luật |
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S35-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
SỔ CHI TIẾT BÁN HÀNG
Tên sản phẩm (hàng hoá, dịch vụ, bất động sản đầu tư):……………….
Năm:……………..
Quyển số:………..
|
Ngày, tháng ghi sổ |
Chứng từ |
Diễn giải |
TK đối ứng |
Doanh thu |
Các khoản tính trừ |
||||
|
Số hiệu |
Ngày, tháng |
Số lượng |
Đơn giá |
Thành tiền |
Thuế |
Các khoản chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại |
|||
|
A |
B |
C |
D |
E |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng số phát sinh - Doanh thu thuần - Giá vốn hàng bán - Lãi gộp |
|
|
|
|
|
|
|||
- Sổ này có .... trang, đánh số từ trang 01 đến trang ...
- Ngày mở sổ:...
|
Người ghi sổ (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm….. Người đại diện theo pháp luật |
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S37-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
THẺ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM, DỊCH VỤ
Tháng................năm…………
Tên sản phẩm, dịch vụ:.........
|
Chỉ tiêu |
Tổng số tiền |
Chia ra theo khoản mục |
|||||||
|
Nguyên liệu, vật liệu |
.... |
.... |
.... |
.... |
.... |
.... |
.... |
||
|
A |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
|
1. Chi phí SXKD dở dang đầu kỳ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Chi phí SXKD phát sinh trong kỳ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Giá thành sản phẩm, dịch vụ trong kỳ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Chi phí SXKD dở dang cuối kỳ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người ghi sổ (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm….. Người đại diện theo pháp luật |
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S38-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
SỔ CHI TIẾT CÁC TÀI KHOẢN
(Dùng cho các TK: 136, 138, 141, 157, 171, 221, 222, 242, 244, 333, 334,
335, 336, 337, 338, 344, 352, 353, 356, 411, 421,...)
Tài khoản:……………..
Đối tượng:……………..
Loại tiền: VNĐ
|
Ngày, tháng ghi sổ |
Chứng từ |
Diễn giải |
TK đối ứng |
Số phát sinh |
Số dư |
|||
|
Số hiệu |
Ngày, tháng |
Nợ |
Có |
Nợ |
Có |
|||
|
A |
B |
c |
D |
E |
1 |
2 |
3 |
4 |
|
|
|
|
- Số dư đầu kỳ - Số phát sinh trong kỳ ……. |
|
|
|
|
|
|
- Cộng số phát sinh - Số dư cuối kỳ |
x x |
x |
x |
x |
x |
|||
- Sổ này có .... trang, đánh số từ trang 01 đến trang ...
- Ngày mở sổ:...
|
Người ghi sổ (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm….. Người đại diện theo pháp luật |
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S41a-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
SỔ KẾ TOÁN CHI TIẾT THEO DÕI
CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ VÀO CÔNG TY LIÊN DOANH
Năm tài chính…………..
|
Chứng từ |
Diễn giải |
Giá trị ghi sổ khoản đầu tư vào công ty liên doanh đầu kỳ |
Các khoản được điều chỉnh tăng (giảm) giá trị ghi sổ của khoản đầu tư |
Giá trị ghi sổ khoản đầu tư vào công ty liên doanh cuối kỳ |
||||
|
Số hiệu |
Ngày, tháng |
Khoản điều chỉnh tương ứng với phần sở hữu của nhà đầu tư trong lợi nhuận hoặc lỗ của công ty liên doanh trong kỳ |
Khoản điều chỉnh do báo cáo tài chính của nhà đầu tư và công ty liên doanh được lập khác ngày |
Khoản điều chỉnh do nhà đầu tư và công ty liên doanh không áp dụng thống nhất chính sách kế toán |
Phần điều chỉnh tăng (giảm) khoản đầu tư theo thay đổi của vốn chủ sở hữu của công ty liên doanh nhưng không được phản ánh vào Báo cáo kết quả kinh doanh của công ty liên doanh |
|||
|
A |
B |
C |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
|
|
Công ty Liên doanh A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công ty Liên doanh B - - …………. |
|
|
|
|
|
|
- Sổ này có .... trang, đánh số từ trang 01 đến trang ...
- Ngày mở sổ:...
|
Người ghi sổ (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm….. Người đại diện theo pháp luật |
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S42a-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
SỔ THEO DÕI PHÂN BỔ CÁC KHOẢN CHÊNH LỆCH
PHÁT SINH KHI MUA KHOẢN ĐẦU TƯ VÀO CÔNG TY LIÊN DOANH
|
STT |
Nội dung phân bổ |
Tổng số chênh lệch |
Thời gian khấu hao (phân bổ) |
Năm… |
Năm… |
Năm… |
... |
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
1 |
Công ty liên doanh A - Chênh lệch giữa giá trị hợp lý và giá trị ghi sổ của TSCĐ - Lợi thế thương mại |
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng số phân bổ hàng năm |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Công ty liên doanh B - Chênh lệch giữa giá trị hợp lý và giá trị ghi sổ của TSCĐ - Lợi thế thương mại |
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng số phân bổ hàng năm |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Công ty liên doanh C - Chênh lệch giữa giá trị hợp lý và giá trị ghi sổ của TSCĐ - Lợi thế thương mại |
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng số phân bổ hàng năm |
|
|
|
|
|
|
- Sổ này có .... trang, đánh số từ trang số 01 đến trang ...
- Ngày mở sổ:...
|
Người ghi sổ (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm….. Người đại diện theo pháp luật |
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S41b-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
SỔ KẾ TOÁN CHI TIẾT THEO DÕI
CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ VÀO CÔNG TY LIÊN KẾT
Năm tài chính…………….
|
Chứng từ |
Diễn giải |
Giá trị ghi sổ khoản đầu tư vào công ty liên kết đầu kỳ |
Các khoản được điều chỉnh tăng (giảm) giá trị ghi sổ của khoản đầu tư |
Giá trị ghi sổ khoản đầu tư vào công ty liên kết cuối kỳ |
||||
|
Số hiệu |
Ngày, tháng |
Khoản điều chỉnh tương ứng với phần sở hữu của nhà đầu tư trong lợi nhuận hoặc lỗ của công ty liên kết trong kỳ |
Khoản điều chỉnh do báo cáo tài chính của nhà đầu tư và công ty liên kết được lập khác ngày |
Khoản điều chỉnh do nhà đầu tư và công ty liên kết không áp dụng thống nhất chính sách kế toán |
Phần điều chỉnh tăng (giảm) khoản đầu tư theo thay đổi của vốn chủ sở hữu của công ty liên kết nhưng không được phản ánh vào Báo cáo kết quả kinh doanh của công ty liên kết |
|||
|
A |
B |
C |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
|
|
Công ty Liên kết A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công ty Liên kết B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- - …………. |
|
|
|
|
|
|
- Sổ này có .... trang, đánh số từ trang 01 đến trang ...
- Ngày mở sổ:...
|
Người ghi sổ (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm….. Người đại diện theo pháp luật |
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S42b-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
SỔ THEO DÕI PHÂN BỔ CÁC KHOẢN CHÊNH LỆCH
PHÁT SINH KHI MUA KHOẢN ĐẦU TƯ VÀO CÔNG TY LIÊN KẾT
|
STT |
Nội dung phân bổ |
Tổng số chênh lệch |
Thời gian khấu hao (phân bổ) |
Năm… |
Năm… |
Năm… |
... |
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
1 |
Công ty liên kết A - Chênh lệch giữa giá trị hợp lý và giá trị ghi sổ của TSCĐ - Lợi thế thương mại |
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng số phân bổ hàng năm |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Công ty liên kết B - Chênh lệch giữa giá trị hợp lý và giá trị ghi sổ của TSCĐ - Lợi thế thương mại |
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng số phân bổ hàng năm |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Công ty liên kết C - Chênh lệch giữa giá trị hợp lý và giá trị ghi sổ của TSCĐ - Lợi thế thương mại |
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng số phân bổ hàng năm |
|
|
|
|
|
|
- Sổ này có .... trang, đánh số từ trang 01 đến trang ...
- Ngày mở sổ:...
|
Người ghi sổ (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm….. Người đại diện theo pháp luật |
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S43-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
SỔ CHI TIẾT PHÁT HÀNH CỔ PHIẾU
Năm:………..
Đơn vị tính:………..
|
Đăng ký phát hành |
Phát hành thực tế |
Số cổ phiếu đã đăng ký phát hành nhưng chưa bán |
|||||||||||
|
Giấy phép phát hành |
Loại cổ phiếu |
Số lượng |
Mệnh giá |
Chứng từ |
Loại cổ phiếu |
Số lượng |
Giá trị theo mệnh giá |
Giá thực tế phát hành |
Thành tiền |
||||
|
Số hiệu |
Ngày tháng |
Số hiệu |
Ngày tháng |
Số lượng |
Mệnh giá |
||||||||
|
A |
B |
C |
1 |
2 |
D |
E |
G |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
|
|
x |
x |
x |
|
|
|
|
x |
|
||
- Sổ này có .... trang, đánh số từ trang 01 đến trang ...
- Ngày mở sổ:...
|
Người ghi sổ (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm….. Người đại diện theo pháp luật |
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S44-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
SỔ CHI TIẾT CỔ PHIẾU MUA LẠI CỦA CHÍNH MÌNH
Năm………..
Loại cổ phiếu…………….. Mã số………….
Đơn vị tính:…………
|
Ngày tháng ghi sổ |
Chứng từ |
Diễn giải |
Tài khoản đối ứng |
Giá thực tế mua, tái phát hành |
Số phát sinh |
Số dư |
||||||||
|
Số hiệu |
Ngày tháng |
Tăng |
Giảm |
Số lượng |
Giá trị theo mệnh giá |
Giá mua thực tế |
||||||||
|
Số lượng |
Giá trị theo mệnh giá |
Giá mua thực tế |
Số lượng |
Giá trị theo mệnh giá |
Giá trị thực tế |
|||||||||
|
A |
B |
C |
D |
E |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
x |
x |
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
|||
- Sổ này có .... trang, đánh số từ trang 01 đến trang ...
- Ngày mở sổ:...
|
Người ghi sổ (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm….. Người đại diện theo pháp luật |
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S45-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
SỔ CHI TIẾT ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN
(Dùng cho các TK: 121, 228)
Tài khoản:....
Loại chứng khoán:...........Đơn vị phát hành.................
Mệnh giá...Lãi suất………...Thời hạn thanh toán..........
|
Ngày tháng ghi sổ |
Chứng từ |
Diễn giải |
TK đối ứng |
Số phát sinh |
Số dư |
|||||
|
Số hiệu |
Ngày tháng |
Mua vào |
Xuất ra |
Số lượng |
Thành tiền |
|||||
|
Số lượng |
Thành tiền |
Số lượng |
Thành tiền |
|||||||
|
A |
B |
C |
D |
E |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
|
|
|
- Số dư đầu kỳ - Số phát sinh trong kỳ ……. ……. |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cộng số phát sinh - Số dư cuối kỳ |
x x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
|||
- Sổ này có .... trang, đánh số từ trang 01 đến trang ...
- Ngày mở sổ:...
|
Người ghi sổ (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm….. Người đại diện theo pháp luật |
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S51-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
SỔ THEO DÕI CHI TIẾT VỐN ĐẦU TƯ CỦA CHỦ SỞ HỮU (TK 411)
Năm…………..
|
Ngày tháng ghi sổ |
Chứng từ |
Diễn giải |
Tài khoản đối ứng |
Số phát sinh |
Số dư |
|||||||||||
|
Số hiệu |
Ngày tháng |
Nợ (giảm) |
Có (tăng) |
Vốn góp |
Thặng dư vốn |
Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu |
Vốn khác |
|||||||||
|
Vốn góp |
Thặng dư vốn |
Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu |
Vốn khác |
Vốn góp |
Thặng dư vốn |
Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu |
Vốn khác |
|||||||||
|
A |
B |
C |
D |
E |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
|
|
|
|
- Số dư đầu kỳ - Số phát sinh trong kỳ ……. …….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cộng số phát sinh - Số dư cuối kỳ |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
- Sổ này có .... trang, đánh số từ trang 01 đến trang ...
- Ngày mở sổ:...
|
Người ghi sổ (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm….. Người đại diện theo pháp luật |
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S52-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
SỔ CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Tài khoản 241- Xây dựng cơ bản dở dang
Năm……..
Dự án:……………………………….
Công trình (HMCT)………………….
Khởi công…ngày…tháng…năm….
Hoàn thành… ngày…tháng…năm….
Tổng dự toán:………………………..
|
Ngày, tháng ghi sổ |
Chứng từ |
Diễn giải |
Tài khoản đối ứng |
Tổng số phát sinh |
Nội dung chi phí |
Ghi chú |
||||||
|
Số hiệu |
Ngày, tháng |
Xây lắp |
Thiết bị |
Khác |
||||||||
|
Tổng số |
TB cần lắp |
TB không cần lắp |
Công cụ, dụng cụ |
|||||||||
|
A |
B |
C |
D |
E |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
F |
|
|
|
|
1 – Số dư đầu kỳ 2 – Số phát sinh trong kỳ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng số phát sinh 3- Số dư cuối kỳ 4- Cộng luỹ kế phát sinh quý 5- Cộng luỹ kế phát sinh từ đầu năm 6- Cộng luỹ kế phát sinh từ khởi công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
- Sổ này có .... trang, đánh số từ trang 01 đến trang ...
- Ngày mở sổ:...
|
Người ghi sổ (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm….. Người đại diện theo pháp luật |
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S61-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
SỔ THEO DÕI THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG
Năm:……….
|
Chứng từ |
Diễn giải |
Số tiền thuế GTGT đã nộp |
Số tiền thuế GTGT phải nộp |
|
|
Số hiệu |
Ngày, tháng |
|||
|
A |
B |
C |
1 |
2 |
|
|
|
Số dư đầu kỳ Số phát sinh trong kỳ
|
|
|
|
|
|
Cộng số phát sinh Số dư cuối kỳ |
|
|
- Sổ này có .... trang, đánh số từ trang 01 đến trang ...
- Ngày mở sổ:...
|
Người ghi sổ (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm….. Người đại diện theo pháp luật |
Ghi chú: Sổ này áp dụng cho các doanh nghiệp tính thuế GTGT phải nộp theo phương pháp trực tiếp
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S62-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
SỔ CHI TIẾT THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG ĐƯỢC HOÀN LẠI
Năm:……….
|
Chứng từ |
Diễn giải |
Số thuế GTGT được hoàn lại |
Số thuế GTGT đã hoàn lại |
|
|
Số hiệu |
Ngày, tháng |
|||
|
A |
B |
C |
1 |
2 |
|
|
|
Số dư đầu kỳ Số phát sinh trong kỳ
|
|
|
|
Cộng số phát sinh Số dư cuối kỳ |
|
|
||
- Sổ này có .... trang, đánh số từ trang 01 đến trang ...
- Ngày mở sổ:...
|
Người ghi sổ (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm….. Người đại diện theo pháp luật |
|
Đơn vị: .................... |
Mẫu số S63-DN (Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
SỔ CHI TIẾT THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG ĐƯỢC MIỄN GIẢM
Năm:………..
|
Chứng từ |
Diễn giải |
Số thuế GTGT được miễn giảm |
Số thuế GTGT đã miễn giảm |
|
|
Số hiệu |
Ngày, tháng |
|||
|
A |
B |
C |
1 |
2 |
|
|
|
- Số dư đầu kỳ - Số phát sinh trong kỳ
|
|
|
|
- Cộng số phát sinh - Số dư cuối kỳ |
|
|
||
- Sổ này có .... trang, đánh số từ trang 01 đến trang ...
- Ngày mở sổ:...
|
Người ghi sổ (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm….. Người đại diện theo pháp luật |