|
Ngày 04 tháng 10 năm 2022 |
Ký hiệu: 1K22DAA Số: 6830 |
|||||||||
|
Tên người bán: ........................................................................................................................... Mã số thuế: Địa chỉ: ..................................................................................................................................... Điện thoại: ........................................................................ Số tài khoản .................................... |
||||||||||
|
Tên người mua: ....................................................................................................................... Mã số thuế: Địa chỉ: ..................................................................................................................................... Hình thức thanh toán: ....................................Số tài khoản: ................. Đồng tiền thanh toán USD |
||||||||||
|
STT |
Tên hàng hóa, dịch vụ |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá |
Thuế suất |
Thành tiền chưa có thuế GTGT |
Tiền thuế GTGT |
Thành tiền có thuế GTGT |
Tỷ giá (USD/VND) |
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 = 4x6 |
8 = 6x7 |
9 = 7+8 |
10 |
|
|
Tổng tiền chưa có thuế GTGT: ....................................................................................................... |
||||||||||
|
Tổng số tiền thuế giá trị gia tăng theo từng loại thuế suất: ................................................... |
||||||||||
|
Tổng tiền thanh toán đã có thuế GTGT: ............................................................................... Số tiền viết bằng chữ: ............................................................................................................ |
||||||||||
|
NGƯỜI MUA HÀNG (Chữ ký số (nếu có)) |
NGƯỜI BÁN HÀNG (Chữ ký điện tử, Chữ ký số) |
|||||||||
|
(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hóa đơn) |
||||||||||